tricheur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
tricheur nghĩa là đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, gian lận, kẻ đánh bạc gian.
Nghĩa của tricheur
Tính từ
- Đánh bạc gian, cờ gian bạc lận.
- Nghĩa rộng Gian lận.
Danh từ · giống đực
- Kẻ đánh bạc gian, kẻ cờ gian bạc lận.
- Nghĩa rộng Kẻ gian lận.
Dạng từ của tricheur
| Số nhiều | tricheurs |
| Giống cái | tricheuse |
| Giống cái số nhiều | tricheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheat, cheater
Câu hỏi thường gặp
tricheur nghĩa là gì?
tricheur (tính từ, danh từ) nghĩa là đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, gian lận, kẻ đánh bạc gian.
tricheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricheur (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ʃœʁ/.