tricher
tricher nghĩa là gian lận, đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, lừa đảo.
Nghĩa của tricher
Nội động từ
- Nghĩa rộng Gian lận.
- Đánh bạc gian, cờ gian bạc lận.
- Dùng mẹo khéo (để che giấu chỗ hỏng, cho khuyết tật, khi cắt áo, khi xây một công trình...).
Ngoại động từ
- Từ cũ; nghĩa cũ Lừa đảo, đánh lừa.
Chia động từ tricher
Hiện tại présent
- je triche
- tu triches
- il/elle triche
- nous trichons
- vous trichez
- ils/elles trichent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai triché
- tu as triché
- il/elle a triché
- nous avons triché
- vous avez triché
- ils/elles ont triché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je trichais
- tu trichais
- il/elle trichait
- nous trichions
- vous trichiez
- ils/elles trichaient
Tương lai đơn futur simple
- je tricherai
- tu tricheras
- il/elle trichera
- nous tricherons
- vous tricherez
- ils/elles tricheront
Điều kiện conditionnel présent
- je tricherais
- tu tricherais
- il/elle tricherait
- nous tricherions
- vous tricheriez
- ils/elles tricheraient
Giả định subjonctif présent
- que je triche
- que tu triches
- qu'il/elle triche
- que nous trichions
- que vous trichiez
- qu'ils/elles trichent
Quá khứ đơn passé simple
- je trichai
- tu trichas
- il/elle tricha
- nous trichâmes
- vous trichâtes
- ils/elles trichèrent
Mệnh lệnh impératif
- triche (tu)
- trichons (nous)
- trichez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với tricher
- J'ai triché. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cheat
Câu hỏi thường gặp
tricher nghĩa là gì?
tricher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gian lận, đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, lừa đảo.
tricher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricher (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ʃe/.
Chia động từ tricher ở thì hiện tại thế nào?
je triche, tu triches, il/elle triche, nous trichons, vous trichez, ils/elles trichent.