TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tricher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

tricher nghĩa là gian lận, đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, lừa đảo.

Nghĩa của tricher

Nội động từ

  1. Nghĩa rộng Gian lận.
  2. Đánh bạc gian, cờ gian bạc lận.
  3. Dùng mẹo khéo (để che giấu chỗ hỏng, cho khuyết tật, khi cắt áo, khi xây một công trình...).

Ngoại động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Lừa đảo, đánh lừa.

Chia động từ tricher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trichéHiện tại phân từ: trichant

Hiện tại présent

  • je triche
  • tu triches
  • il/elle triche
  • nous trichons
  • vous trichez
  • ils/elles trichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai triché
  • tu as triché
  • il/elle a triché
  • nous avons triché
  • vous avez triché
  • ils/elles ont triché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trichais
  • tu trichais
  • il/elle trichait
  • nous trichions
  • vous trichiez
  • ils/elles trichaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tricherai
  • tu tricheras
  • il/elle trichera
  • nous tricherons
  • vous tricherez
  • ils/elles tricheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tricherais
  • tu tricherais
  • il/elle tricherait
  • nous tricherions
  • vous tricheriez
  • ils/elles tricheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je triche
  • que tu triches
  • qu'il/elle triche
  • que nous trichions
  • que vous trichiez
  • qu'ils/elles trichent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trichai
  • tu trichas
  • il/elle tricha
  • nous trichâmes
  • vous trichâtes
  • ils/elles trichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • triche (tu)
  • trichons (nous)
  • trichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tricher

  • J'ai triché. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheat

Câu hỏi thường gặp

tricher nghĩa là gì?

tricher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gian lận, đánh bạc gian, cờ gian bạc lận, lừa đảo.

tricher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tricher (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ʃe/.

Chia động từ tricher ở thì hiện tại thế nào?

je triche, tu triches, il/elle triche, nous trichons, vous trichez, ils/elles trichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.