tribo-électricité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tribo-électricité nghĩa là điện ma sát.
Nghĩa của tribo-électricité
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Điện ma sát.
Dạng từ của tribo-électricité
Đi với mạo từ: une tribo-électricité · la tribo-électricité
| Số nhiều | tribo-électricités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triboelectricity
Câu hỏi thường gặp
tribo-électricité nghĩa là gì?
tribo-électricité (danh từ) nghĩa là điện ma sát.
tribo-électricité là giống đực hay giống cái?
tribo-électricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).