TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toupilleur

danh từ giống đực (m)
/tu.pi.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt

toupilleur nghĩa là thợ xoi ghép.

Nghĩa của toupilleur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Thợ xoi ghép (gỗ).

Dạng từ của toupilleur

Đi với mạo từ: un toupilleur · le toupilleur

Câu hỏi thường gặp

toupilleur nghĩa là gì?

toupilleur (danh từ) nghĩa là thợ xoi ghép.

toupilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toupilleur (giọng Pháp chuẩn): /tu.pi.jœʁ/.

toupilleur là giống đực hay giống cái?

toupilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.