TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

terrage

danh từ giống đực (m)
/tɛ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

terrage nghĩa là tô lúa rau.

Nghĩa của terrage

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Tô lúa rau.

Dạng từ của terrage

Đi với mạo từ: un terrage · le terrage

Câu hỏi thường gặp

terrage nghĩa là gì?

terrage (danh từ) nghĩa là tô lúa rau.

terrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrage (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁaʒ/.

terrage là giống đực hay giống cái?

terrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.