terpène
danh từ giống đực (m)
/tɛʁpɛn/ giọng máy của trình duyệt
terpène nghĩa là Tecpen.
Nghĩa của terpène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Tecpen.
Dạng từ của terpène
Đi với mạo từ: un terpène · le terpène
| Số nhiều | terpènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terpene
Câu hỏi thường gặp
terpène nghĩa là gì?
terpène (danh từ) nghĩa là Tecpen.
terpène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terpène (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁpɛn/.
terpène là giống đực hay giống cái?
terpène là danh từ giống đực (dùng với un, le).