termitière
danh từ giống cái (f)
/tɛʁ.mi.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
termitière nghĩa là tổ mối.
Nghĩa của termitière
Danh từ · giống cái
- Tổ mối.
Dạng từ của termitière
Đi với mạo từ: une termitière · la termitière
| Số nhiều | termitières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ termite nest; anthill
Câu hỏi thường gặp
termitière nghĩa là gì?
termitière (danh từ) nghĩa là tổ mối.
termitière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của termitière (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mi.tjɛʁ/.
termitière là giống đực hay giống cái?
termitière là danh từ giống cái (dùng với une, la).