tergiversation
tergiversation nghĩa là Sự lần chần tránh né.
Nghĩa của tergiversation
Danh từ · giống cái
- Sự lần chần tránh né.
Dạng từ của tergiversation
Đi với mạo từ: une tergiversation · la tergiversation
| Số nhiều | tergiversations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delays in providing a clear answer caused by hesitations or an outright unwillingness to be forthright
Câu hỏi thường gặp
tergiversation nghĩa là gì?
tergiversation (danh từ) nghĩa là Sự lần chần tránh né.
tergiversation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tergiversation (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.ʒi.vɛʁ.sa.sjɔ̃/.
tergiversation là giống đực hay giống cái?
tergiversation là danh từ giống cái (dùng với une, la).