terebellum
danh từ giống đực (m)
/teʁebɛlɔm/ giọng máy của trình duyệt
terebellum nghĩa là Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.
Nghĩa của terebellum
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.
Dạng từ của terebellum
Đi với mạo từ: un terebellum · le terebellum
Câu hỏi thường gặp
terebellum nghĩa là gì?
terebellum (danh từ) nghĩa là Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.
terebellum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terebellum (giọng Pháp chuẩn): /teʁebɛlɔm/.
terebellum là giống đực hay giống cái?
terebellum là danh từ giống đực (dùng với un, le).