TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

terebellum

danh từ giống đực (m)
/teʁebɛlɔm/ giọng máy của trình duyệt

terebellum nghĩa là Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.

Nghĩa của terebellum

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.

Dạng từ của terebellum

Đi với mạo từ: un terebellum · le terebellum

Câu hỏi thường gặp

terebellum nghĩa là gì?

terebellum (danh từ) nghĩa là Ốc khoan (thuộc) họ óc dơi.

terebellum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terebellum (giọng Pháp chuẩn): /teʁebɛlɔm/.

terebellum là giống đực hay giống cái?

terebellum là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.