taxodium
danh từ giống đực (m)
/taksɔdjɔm/ giọng máy của trình duyệt
taxodium nghĩa là cây bụt mọc.
Nghĩa của taxodium
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây bụt mọc.
Dạng từ của taxodium
Đi với mạo từ: un taxodium · le taxodium
| Số nhiều | taxodiums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxodium
Câu hỏi thường gặp
taxodium nghĩa là gì?
taxodium (danh từ) nghĩa là cây bụt mọc.
taxodium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxodium (giọng Pháp chuẩn): /taksɔdjɔm/.
taxodium là giống đực hay giống cái?
taxodium là danh từ giống đực (dùng với un, le).