taurobole
danh từ giống đực (m)
/tɔ.ʁɔ.bɔl/ giọng máy của trình duyệt
taurobole nghĩa là lễ tế máu bò.
Nghĩa của taurobole
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, từ cũ; nghĩa cũ Lễ tế máu bò.
Dạng từ của taurobole
Đi với mạo từ: un taurobole · le taurobole
| Số nhiều | tauroboles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taurobolium
Câu hỏi thường gặp
taurobole nghĩa là gì?
taurobole (danh từ) nghĩa là lễ tế máu bò.
taurobole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taurobole (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.ʁɔ.bɔl/.
taurobole là giống đực hay giống cái?
taurobole là danh từ giống đực (dùng với un, le).