tarabiscot
danh từ giống đực (m)
/ta.ʁa.bis.kɔ/ giọng máy của trình duyệt
tarabiscot nghĩa là đường xoi, cái bào xoi.
Nghĩa của tarabiscot
Danh từ · giống đực
- Đường xoi (trên đồ gỗ).
- Cái bào xoi.
Dạng từ của tarabiscot
Đi với mạo từ: un tarabiscot · le tarabiscot
Câu hỏi thường gặp
tarabiscot nghĩa là gì?
tarabiscot (danh từ) nghĩa là đường xoi, cái bào xoi.
tarabiscot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarabiscot (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁa.bis.kɔ/.
tarabiscot là giống đực hay giống cái?
tarabiscot là danh từ giống đực (dùng với un, le).