talonnette
danh từ giống cái (f)
/ta.lɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
talonnette nghĩa là miếng đệm gót, đường cạp gấu quần.
Nghĩa của talonnette
Danh từ · giống cái
- Miếng đệm gót (trong giày).
- Đường cạp gấu quần.
- Từ cũ; nghĩa cũ Miếng đệm gót bít tất.
Dạng từ của talonnette
Đi với mạo từ: une talonnette · la talonnette
| Số nhiều | talonnettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talonnette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heel; stirrup
Câu hỏi thường gặp
talonnette nghĩa là gì?
talonnette (danh từ) nghĩa là miếng đệm gót, đường cạp gấu quần.
talonnette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talonnette (giọng Pháp chuẩn): /ta.lɔ.nɛt/.
talonnette là giống đực hay giống cái?
talonnette là danh từ giống cái (dùng với une, la).