tératoscopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tératoscopie nghĩa là phép bói quái tượng.
Nghĩa của tératoscopie
Danh từ · giống cái
- Phép bói quái tượng.
Dạng từ của tératoscopie
Đi với mạo từ: une tératoscopie · la tératoscopie
| Số nhiều | tératoscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teratoscopy
Câu hỏi thường gặp
tératoscopie nghĩa là gì?
tératoscopie (danh từ) nghĩa là phép bói quái tượng.
tératoscopie là giống đực hay giống cái?
tératoscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).