syntonisation
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃tonizasjɔ/ giọng máy của trình duyệt
syntonisation nghĩa là sự điều hưởng.
Nghĩa của syntonisation
Danh từ · giống cái
- Rađiô Sự điều hưởng.
Dạng từ của syntonisation
Đi với mạo từ: une syntonisation · la syntonisation
| Số nhiều | syntonisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syntonization
Câu hỏi thường gặp
syntonisation nghĩa là gì?
syntonisation (danh từ) nghĩa là sự điều hưởng.
syntonisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syntonisation (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃tonizasjɔ/.
syntonisation là giống đực hay giống cái?
syntonisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).