synthétique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃.te.tik/ giọng máy của trình duyệt
synthétique nghĩa là tổng hợp.
Nghĩa của synthétique
Tính từ
- Tổng hợp.
- Méthode synthétiquenhững phương pháp tổnh hợp
Dạng từ của synthétique
| Số nhiều | synthétiques |
Cụm từ, thành ngữ với synthétique
- caoutchouc sysnthétique — cao su tổng hợp
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synthetic
Câu hỏi thường gặp
synthétique nghĩa là gì?
synthétique (tính từ) nghĩa là tổng hợp.
synthétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synthétique (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.te.tik/.