syndicalisation
syndicalisation nghĩa là Sự (cho) gia nhập công đoàn.
Nghĩa của syndicalisation
Danh từ · giống cái
- Sự (cho) gia nhập công đoàn.
- Sự tổ chức công đoàn (ở một xưởng..).
Dạng từ của syndicalisation
Đi với mạo từ: une syndicalisation · la syndicalisation
| Số nhiều | syndicalisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unionization
Câu hỏi thường gặp
syndicalisation nghĩa là gì?
syndicalisation (danh từ) nghĩa là Sự (cho) gia nhập công đoàn.
syndicalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syndicalisation (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.di.ka.li.za.sjɔ̃/.
syndicalisation là giống đực hay giống cái?
syndicalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).