synchroniseur
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.kʁɔ.ni.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
synchroniseur nghĩa là bộ điều độ.
Nghĩa của synchroniseur
Danh từ · giống đực
- Điện học; cơ học Bộ điều độ.
Dạng từ của synchroniseur
Đi với mạo từ: un synchroniseur · le synchroniseur
| Số nhiều | synchroniseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synchronizer
Câu hỏi thường gặp
synchroniseur nghĩa là gì?
synchroniseur (danh từ) nghĩa là bộ điều độ.
synchroniseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchroniseur (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kʁɔ.ni.zœʁ/.
synchroniseur là giống đực hay giống cái?
synchroniseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).