symbolisme
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.bɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
symbolisme nghĩa là xu hướng tượng trưng.
Nghĩa của symbolisme
Danh từ · giống đực
- Phong trào tượng trưng (trong (văn học)); xu hướng tượng trưng (trong nghệ thuật).
Dạng từ của symbolisme
Đi với mạo từ: un symbolisme · le symbolisme
| Số nhiều | symbolismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symbolism
Câu hỏi thường gặp
symbolisme nghĩa là gì?
symbolisme (danh từ) nghĩa là xu hướng tượng trưng.
symbolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symbolisme (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.bɔ.lism/.
symbolisme là giống đực hay giống cái?
symbolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).