surfilage
danh từ giống đực (m)
/syʁ.fi.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
surfilage nghĩa là sự xe săn thêm, sự vắt sổ.
Nghĩa của surfilage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự xe săn thêm.
- Sự vắt sổ.
Dạng từ của surfilage
Đi với mạo từ: un surfilage · le surfilage
Câu hỏi thường gặp
surfilage nghĩa là gì?
surfilage (danh từ) nghĩa là sự xe săn thêm, sự vắt sổ.
surfilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surfilage (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.fi.laʒ/.
surfilage là giống đực hay giống cái?
surfilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).