TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suisse

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɥis/ giọng máy của trình duyệt

suisse nghĩa là người quản lễ.

Nghĩa của suisse

Tính từ

  1. Thuộc Thụy Sĩ.
    • Montres suissesđồng hồ Thụy sĩ

Danh từ · giống đực

  1. Người trông coi nhà thờ.
  2. Người quản lễ.
  3. Cảnh vệ (Tòa thánh).
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Người gác cổng.
    • en suissemột mình, không mời ai
    • Boire en suisseuống một mình
    • Manger en suisseăn một mình (không mời bạn bè)

Dạng từ của suisse

Số nhiềuSuisses
Giống cáiSuissesse

Cụm từ, thành ngữ với suisse

  • point d'argent, point de suisse — không có tiền thì đừng hòng có ai hầu

Câu ví dụ với suisse

  • Mon souhait est d'aller en Suisse. Tôi có nguyện vọng đi thăm Thụy Sỹ.Tatoeba #7617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Swiss (of, from or relating to Switzerland)
  • Danh từ chipmunk; guard; doorman
  • Danh từ Swiss person; alternative letter-case form of suisse (“guard”).

Câu hỏi thường gặp

suisse nghĩa là gì?

suisse (tính từ, danh từ) nghĩa là người quản lễ.

suisse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suisse (giọng Pháp chuẩn): /sɥis/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.