stéradian
danh từ giống đực (m)
/ste.ʁa.djɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
stéradian nghĩa là Steradian.
Nghĩa của stéradian
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Steradian.
Dạng từ của stéradian
Đi với mạo từ: un stéradian · le stéradian
| Số nhiều | stéradians |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steradian
Câu hỏi thường gặp
stéradian nghĩa là gì?
stéradian (danh từ) nghĩa là Steradian.
stéradian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéradian (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁa.djɑ̃/.
stéradian là giống đực hay giống cái?
stéradian là danh từ giống đực (dùng với un, le).