sténogramme
danh từ giống đực (m)
/ste.nɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
sténogramme nghĩa là bản tốc ký, chữ tốc ký.
Nghĩa của sténogramme
Danh từ · giống đực
- Bản tốc ký.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Chữ tốc ký.
Dạng từ của sténogramme
Đi với mạo từ: un sténogramme · le sténogramme
| Số nhiều | sténogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stenograph
Câu hỏi thường gặp
sténogramme nghĩa là gì?
sténogramme (danh từ) nghĩa là bản tốc ký, chữ tốc ký.
sténogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sténogramme (giọng Pháp chuẩn): /ste.nɔ.ɡʁam/.
sténogramme là giống đực hay giống cái?
sténogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).