spadice
danh từ giống đực (m)
/spadis/ giọng máy của trình duyệt
spadice nghĩa là bông mo.
Nghĩa của spadice
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bông mo.
Dạng từ của spadice
Đi với mạo từ: un spadice · le spadice
| Số nhiều | spadices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spadix
Câu hỏi thường gặp
spadice nghĩa là gì?
spadice (danh từ) nghĩa là bông mo.
spadice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spadice (giọng Pháp chuẩn): /spadis/.
spadice là giống đực hay giống cái?
spadice là danh từ giống đực (dùng với un, le).