solubilité
danh từ giống cái (f)
/solybilite/ giọng máy của trình duyệt
solubilité nghĩa là tính tan.
Nghĩa của solubilité
Danh từ · giống cái
- Tính tan.
- Độ tan.
Dạng từ của solubilité
Đi với mạo từ: une solubilité · la solubilité
| Số nhiều | solubilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solubility
Câu hỏi thường gặp
solubilité nghĩa là gì?
solubilité (danh từ) nghĩa là tính tan.
solubilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solubilité (giọng Pháp chuẩn): /solybilite/.
solubilité là giống đực hay giống cái?
solubilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).