solennisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
solennisation nghĩa là Sự tổ chức long trọng.
Nghĩa của solennisation
Danh từ · giống cái
- Sự tổ chức long trọng.
- Solennisation d'une fêtesự tổ chức long trọng một buổi lễ
Dạng từ của solennisation
Đi với mạo từ: une solennisation · la solennisation
Câu hỏi thường gặp
solennisation nghĩa là gì?
solennisation (danh từ) nghĩa là Sự tổ chức long trọng.
solennisation là giống đực hay giống cái?
solennisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).