sodium
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.djɔm/ giọng máy của trình duyệt
sodium nghĩa là natri.
Nghĩa của sodium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Natri.
Dạng từ của sodium
Đi với mạo từ: un sodium · le sodium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sodium
Câu hỏi thường gặp
sodium nghĩa là gì?
sodium (danh từ) nghĩa là natri.
sodium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sodium (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.djɔm/.
sodium là giống đực hay giống cái?
sodium là danh từ giống đực (dùng với un, le).