slavisant
danh từ giống đực (m)
/sla.vi.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
slavisant nghĩa là Nhà Xla-vơ học.
Nghĩa của slavisant
Danh từ · giống đực
- Nhà Xla-vơ học.
Dạng từ của slavisant
Đi với mạo từ: un slavisant · le slavisant
| Số nhiều | slavisants |
| Giống cái | slavisante |
| Giống cái số nhiều | slavisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ having Slavic characteristics; studying Slavic languages
- Danh từ linguist specialized in Slavic languages
Câu hỏi thường gặp
slavisant nghĩa là gì?
slavisant (danh từ) nghĩa là Nhà Xla-vơ học.
slavisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slavisant (giọng Pháp chuẩn): /sla.vi.zɑ̃/.
slavisant là giống đực hay giống cái?
slavisant là danh từ giống đực (dùng với un, le).