simultanéisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
simultanéisme nghĩa là phép đồng thuật.
Nghĩa của simultanéisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Phép đồng thuật.
Dạng từ của simultanéisme
Đi với mạo từ: un simultanéisme · le simultanéisme
| Số nhiều | simultanéismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ simultaneism; simultaneity
Câu hỏi thường gặp
simultanéisme nghĩa là gì?
simultanéisme (danh từ) nghĩa là phép đồng thuật.
simultanéisme là giống đực hay giống cái?
simultanéisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).