siliciure
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
siliciure nghĩa là Silicua.
Nghĩa của siliciure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Silicua.
Dạng từ của siliciure
Đi với mạo từ: un siliciure · le siliciure
| Số nhiều | siliciures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silicide
Câu hỏi thường gặp
siliciure nghĩa là gì?
siliciure (danh từ) nghĩa là Silicua.
siliciure là giống đực hay giống cái?
siliciure là danh từ giống đực (dùng với un, le).