sexualisation
danh từ giống cái (f)
/sɛksɥalizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
sexualisation nghĩa là sự giới tính hóa.
Nghĩa của sexualisation
Danh từ · giống cái
- Sự giới tính hóa.
Dạng từ của sexualisation
Đi với mạo từ: une sexualisation · la sexualisation
| Số nhiều | sexualisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sexualization
Câu hỏi thường gặp
sexualisation nghĩa là gì?
sexualisation (danh từ) nghĩa là sự giới tính hóa.
sexualisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sexualisation (giọng Pháp chuẩn): /sɛksɥalizasjɔ̃/.
sexualisation là giống đực hay giống cái?
sexualisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).