septidi
danh từ giống đực (m)
/sɛp.ti.di/ giọng máy của trình duyệt
septidi nghĩa là ngày thứ bảy.
Nghĩa của septidi
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngày thứ bảy (trong tuần mười ngày của lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của septidi
Đi với mạo từ: un septidi · le septidi
| Số nhiều | septidis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the seventh day of the decade (ten-day week) in the French Republican Calendar
Câu hỏi thường gặp
septidi nghĩa là gì?
septidi (danh từ) nghĩa là ngày thứ bảy.
septidi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septidi (giọng Pháp chuẩn): /sɛp.ti.di/.
septidi là giống đực hay giống cái?
septidi là danh từ giống đực (dùng với un, le).