septennalité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
septennalité nghĩa là kỳ bảy năm, hạn bảy năm.
Nghĩa của septennalité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kỳ bảy năm, hạn bảy năm.
Dạng từ của septennalité
Đi với mạo từ: une septennalité · la septennalité
| Số nhiều | septennalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ septenniality
Câu hỏi thường gặp
septennalité nghĩa là gì?
septennalité (danh từ) nghĩa là kỳ bảy năm, hạn bảy năm.
septennalité là giống đực hay giống cái?
septennalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).