scolarisation
scolarisation nghĩa là sự mở trường học, sự đi học, quá trình đi học.
Nghĩa của scolarisation
Danh từ · giống cái
- Sự mở trường học.
- Sự đi học, quá trình đi học.
Dạng từ của scolarisation
Đi với mạo từ: une scolarisation · la scolarisation
| Số nhiều | scolarisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the sending (of a child) to school, schooling
Câu hỏi thường gặp
scolarisation nghĩa là gì?
scolarisation (danh từ) nghĩa là sự mở trường học, sự đi học, quá trình đi học.
scolarisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scolarisation (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.la.ʁi.za.sjɔ̃/.
scolarisation là giống đực hay giống cái?
scolarisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).