TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saupoudreur

/sɔ.pud.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt

saupoudreur nghĩa là để rắc.

Nghĩa của saupoudreur

Tính từ

  1. Để rắc.
    • Flacon saupoudreurlọ rắc (muối....)

Câu hỏi thường gặp

saupoudreur nghĩa là gì?

saupoudreur (tính từ) nghĩa là để rắc.

saupoudreur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saupoudreur (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.pud.ʁœʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.