sarcelle
danh từ giống cái (f)
/saʁ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
sarcelle nghĩa là chim mồng két.
Nghĩa của sarcelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim mồng két.
Dạng từ của sarcelle
Đi với mạo từ: une sarcelle · la sarcelle
| Số nhiều | sarcelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teal (ducklike bird)
Câu hỏi thường gặp
sarcelle nghĩa là gì?
sarcelle (danh từ) nghĩa là chim mồng két.
sarcelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarcelle (giọng Pháp chuẩn): /saʁ.sɛl/.
sarcelle là giống đực hay giống cái?
sarcelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).