sapèque
danh từ giống cái (f)
/sa.pɛk/ giọng máy của trình duyệt
sapèque nghĩa là đồng tiền đồng, đồng trinh.
Nghĩa của sapèque
Danh từ · giống cái
- Đồng tiền đồng, đồng trinh.
Dạng từ của sapèque
Đi với mạo từ: une sapèque · la sapèque
| Số nhiều | sapèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cash (historical coin and monetary unit used in Indochina and China)
Câu hỏi thường gặp
sapèque nghĩa là gì?
sapèque (danh từ) nghĩa là đồng tiền đồng, đồng trinh.
sapèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapèque (giọng Pháp chuẩn): /sa.pɛk/.
sapèque là giống đực hay giống cái?
sapèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).