sanscritiste
danh từ cả hai giống
/sɑ̃skʁitist/ giọng máy của trình duyệt
sanscritiste nghĩa là Như sanskritiste.
Nghĩa của sanscritiste
Danh từ · cả hai giống
- Như sanskritiste.
Dạng từ của sanscritiste
| Số nhiều | sanscritistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sanskritist
Câu hỏi thường gặp
sanscritiste nghĩa là gì?
sanscritiste (danh từ) nghĩa là Như sanskritiste.
sanscritiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanscritiste (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃skʁitist/.
sanscritiste là giống đực hay giống cái?
sanscritiste là danh từ cả hai giống.