TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salignon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

salignon nghĩa là cục muối nước suối.

Nghĩa của salignon

Danh từ · giống đực

  1. Cục muối nước suối.

Dạng từ của salignon

Đi với mạo từ: un salignon · le salignon

Câu hỏi thường gặp

salignon nghĩa là gì?

salignon (danh từ) nghĩa là cục muối nước suối.

salignon là giống đực hay giống cái?

salignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.