salicine
danh từ giống cái (f)
/salisin/ giọng máy của trình duyệt
salicine nghĩa là Xalixin.
Nghĩa của salicine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Xalixin.
Dạng từ của salicine
Đi với mạo từ: une salicine · la salicine
| Số nhiều | salicines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salicin
Câu hỏi thường gặp
salicine nghĩa là gì?
salicine (danh từ) nghĩa là Xalixin.
salicine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salicine (giọng Pháp chuẩn): /salisin/.
salicine là giống đực hay giống cái?
salicine là danh từ giống cái (dùng với une, la).