sacristie
danh từ giống cái (f)
/sa.kʁis.ti/ giọng máy của trình duyệt
sacristie nghĩa là kho đồ thờ.
Nghĩa của sacristie
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Kho đồ thờ.
- punaise des sacristieskẻ năng đi lễ bái
Dạng từ của sacristie
Đi với mạo từ: une sacristie · la sacristie
| Số nhiều | sacristies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacristie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sacristy
Câu hỏi thường gặp
sacristie nghĩa là gì?
sacristie (danh từ) nghĩa là kho đồ thờ.
sacristie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacristie (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁis.ti/.
sacristie là giống đực hay giống cái?
sacristie là danh từ giống cái (dùng với une, la).