rutile
danh từ giống đực (m)
/ʁytil/ giọng máy của trình duyệt
rutile nghĩa là Rutin.
Nghĩa của rutile
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Rutin.
Dạng từ của rutile
Đi với mạo từ: un rutile · le rutile
| Số nhiều | rutiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rutile
Câu hỏi thường gặp
rutile nghĩa là gì?
rutile (danh từ) nghĩa là Rutin.
rutile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rutile (giọng Pháp chuẩn): /ʁytil/.
rutile là giống đực hay giống cái?
rutile là danh từ giống đực (dùng với un, le).