TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roulotter

/ʁulɔte/ giọng máy của trình duyệt

roulotter nghĩa là viền cuốn mép.

Nghĩa của roulotter

Ngoại động từ

  1. Viền cuốn mép.

Câu hỏi thường gặp

roulotter nghĩa là gì?

roulotter (ngoại động từ) nghĩa là viền cuốn mép.

roulotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roulotter (giọng Pháp chuẩn): /ʁulɔte/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.