TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rouloir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rouloir nghĩa là trục là vải, trục lăn nến.

Nghĩa của rouloir

Danh từ · giống đực

  1. Trục là vải (cho mất nếp nhăn).
  2. Trục lăn nến.
  3. Ngành dệt Trục cuộn tất.

Dạng từ của rouloir

Đi với mạo từ: un rouloir · le rouloir

Câu hỏi thường gặp

rouloir nghĩa là gì?

rouloir (danh từ) nghĩa là trục là vải, trục lăn nến.

rouloir là giống đực hay giống cái?

rouloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.