rouissage
danh từ giống đực (m)
/ʁwi.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
rouissage nghĩa là sự ngâm.
Nghĩa của rouissage
Danh từ · giống đực
- Sự ngâm (đay, gai).
Dạng từ của rouissage
Đi với mạo từ: un rouissage · le rouissage
| Số nhiều | rouissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retting
Câu hỏi thường gặp
rouissage nghĩa là gì?
rouissage (danh từ) nghĩa là sự ngâm.
rouissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouissage (giọng Pháp chuẩn): /ʁwi.saʒ/.
rouissage là giống đực hay giống cái?
rouissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).