rotifère
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rotifère nghĩa là trùng bánh xe, lớp trùng bánh xe.
Nghĩa của rotifère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Trùng bánh xe.
- Số nhiều Lớp trùng bánh xe.
Dạng từ của rotifère
Đi với mạo từ: un rotifère · le rotifère
| Số nhiều | rotifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rotiferous
Câu hỏi thường gặp
rotifère nghĩa là gì?
rotifère (danh từ) nghĩa là trùng bánh xe, lớp trùng bánh xe.
rotifère là giống đực hay giống cái?
rotifère là danh từ giống đực (dùng với un, le).