TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rooter

danh từ giống đực (m)
/ʁutœʁ/ giọng máy của trình duyệt

rooter nghĩa là máy vỡ đất.

Nghĩa của rooter

Danh từ · giống đực

  1. Máy vỡ đất.

Dạng từ của rooter

Đi với mạo từ: un rooter · le rooter

Số nhiềurooters

Chia động từ rooter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rootéHiện tại phân từ: rootant

Hiện tại présent

  • je roote
  • tu rootes
  • il/elle roote
  • nous rootons
  • vous rootez
  • ils/elles rootent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rooté
  • tu as rooté
  • il/elle a rooté
  • nous avons rooté
  • vous avez rooté
  • ils/elles ont rooté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rootais
  • tu rootais
  • il/elle rootait
  • nous rootions
  • vous rootiez
  • ils/elles rootaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rooterai
  • tu rooteras
  • il/elle rootera
  • nous rooterons
  • vous rooterez
  • ils/elles rooteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rooterais
  • tu rooterais
  • il/elle rooterait
  • nous rooterions
  • vous rooteriez
  • ils/elles rooteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je roote
  • que tu rootes
  • qu'il/elle roote
  • que nous rootions
  • que vous rootiez
  • qu'ils/elles rootent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rootai
  • tu rootas
  • il/elle roota
  • nous rootâmes
  • vous rootâtes
  • ils/elles rootèrent

Mệnh lệnh impératif

  • roote (tu)
  • rootons (nous)
  • rootez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ router
  • Động từ to root

Câu hỏi thường gặp

rooter nghĩa là gì?

rooter (danh từ) nghĩa là máy vỡ đất.

rooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rooter (giọng Pháp chuẩn): /ʁutœʁ/.

rooter là giống đực hay giống cái?

rooter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ rooter ở thì hiện tại thế nào?

je roote, tu rootes, il/elle roote, nous rootons, vous rootez, ils/elles rootent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.