ressaisissement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.se.zis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ressaisissement nghĩa là sự nắm lại.
Nghĩa của ressaisissement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự nắm lại.
Dạng từ của ressaisissement
Đi với mạo từ: un ressaisissement · le ressaisissement
Câu hỏi thường gặp
ressaisissement nghĩa là gì?
ressaisissement (danh từ) nghĩa là sự nắm lại.
ressaisissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ressaisissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.se.zis.mɑ̃/.
ressaisissement là giống đực hay giống cái?
ressaisissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).