ressaigner
/ʁəsɛɲe/ giọng máy của trình duyệt
ressaigner nghĩa là lại trích máu, lại chảy máu.
Nghĩa của ressaigner
Ngoại động từ
- Lại trích máu.
- Ressaigner un maladelại trích máu một bệnh nhân
Nội động từ
- Lại chảy máu.
- Plaie qui ressaignevết thương lại chảy máu
Câu hỏi thường gặp
ressaigner nghĩa là gì?
ressaigner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại trích máu, lại chảy máu.
ressaigner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ressaigner (giọng Pháp chuẩn): /ʁəsɛɲe/.