TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repic

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

repic nghĩa là (đánh cờ) sự được tính ngay chín mươi điểm (bài pikê).

Nghĩa của repic

Danh từ · giống đực

  1. Đánh bài (đánh cờ) sự được tính ngay chín mươi điểm (bài pikê).

Dạng từ của repic

Đi với mạo từ: un repic · le repic

Câu hỏi thường gặp

repic nghĩa là gì?

repic (danh từ) nghĩa là (đánh cờ) sự được tính ngay chín mươi điểm (bài pikê).

repic là giống đực hay giống cái?

repic là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.